Lịch thủy triều 2021

  • Trước khi đi câu, các cần thủ hãy xem dự báo con nước đang lớn hay ròng.
  • Nếu bạn dùng thiết bị di động hãy vuốt bảng lịch thủy triều qua lại để xem phần bị thiếu.

Video hướng dẫn cách xem lịch thủy triều

Dương lịch 30/07/2021 (âm lịch 21/06/2021)

Địa danh Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng
Cần Giờ 7:17 3.8 13:09 2.4 18:00 3.2 0:19 1.3
Cửa Gianh 3:14 1.2 22:49 0.9 18:00 1.1 10:34 0
Cửa Hội 18:22 2.2 0:31 1.9 3:28 2 10:43 1
Cửa Ông 21:10 2.6 - - - - 6:44 1.7
Cửa Việt 4:00 0.9 22:00 0.5 17:05 0.7 10:30 0.3
Đà Nẵng 3:22 1 9:23 0.8 14:00 0.9 20:46 0.6
Định An 7:09 3.6 13:26 1.8 19:00 3.1 0:40 1
Hà Tiên 10:00 0.9 - - - - 3:50 0.6
Hòn Dấu 20:12 2.3 - - - - 10:12 1.2
Hồng Gai 20:12 2.3 - - - - 10:12 1.2
Nha Trang 4:03 1.2 7:34 1.1 12:16 1.2 20:04 0.5
Quy Nhơn 13:15 1.7 7:58 1.5 3:20 1.6 20:33 1.2
Sài Gòn 9:00 3.4 15:02 2 20:15 2.9 2:00 1.1
Trường Sa 13:22 1.5 - - - - 21:05 0.8
Vũng Tàu 6:06 3.7 12:20 2.3 18:00 3.2 23:52 1.8

Mồi câu cá

Dương lịch 31/07/2021 (âm lịch 22/06/2021)

Địa danh Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng
Cần Giờ 8:00 3.7 14:03 2.3 19:00 3 0:54 1.7
Cửa Gianh 4:29 1.2 23:38 0.8 18:03 1.1 11:21 0
Cửa Hội 18:16 2 0:37 1.7 5:00 2 11:26 1.2
Cửa Ông 16:00 2.3 - - - - 6:13 1.9
Cửa Việt 5:00 0.9 22:49 0.5 17:16 0.7 11:11 0.4
Đà Nẵng 4:00 1 10:29 0.7 15:06 0.8 21:00 0.6
Định An 8:00 3.5 14:07 1.7 20:00 2.9 1:07 1.4
Hà Tiên 11:19 0.9 - - - - 2:03 0.6
Hòn Dấu 18:12 2 - - - - 10:38 1.6
Hồng Gai 18:12 2 - - - - 10:38 1.6
Nha Trang 4:01 1.2 - - - - 19:55 0.6
Quy Nhơn 4:00 1.6 9:43 1.4 14:00 1.5 20:10 1.3
Sài Gòn 9:05 3.3 15:50 1.9 21:15 2.8 2:31 1.4
Trường Sa 4:13 1.4 10:21 1.2 14:11 1.3 20:54 1
Vũng Tàu 7:00 3.6 - - 19:00 3 13:14 2.2

Dương lịch 01/08/2021 (âm lịch 23/06/2021)

Địa danh Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng
Cần Giờ 8:08 3.6 15:04 2.2 20:20 2.8 1:27 2
Cửa Gianh 6:00 1.1 - - 18:12 0 12:11 0.8
Cửa Hội 18:02 2 12:06 1.5 6:27 2 0:13 1.4
Cửa Ông 14:00 2.6 - - - - 4:58 1.9
Cửa Việt 5:24 0.8 11:53 0.5 18:00 0.7 23:30 0.5
Đà Nẵng 4:10 1 - - - - 11:42 0.6
Định An 8:06 3.4 1:33 1.7 21:00 2.7 14:53 1.6
Hà Tiên 13:00 1 - - - - 2:14 0.5
Hòn Dấu 15:19 2.1 - - - - 1:32 1.8
Hồng Gai 15:19 2.1 - - - - 1:32 1.8
Nha Trang 4:09 1.3 - - - - 19:37 0.6
Quy Nhơn 4:00 1.7 - - - - 18:58 1.3
Sài Gòn 10:00 3.3 16:50 1.8 22:24 2.7 3:00 1.7
Trường Sa 4:28 1.5 - - - - 19:42 1
Vũng Tàu 7:01 3.6 0:22 2.2 20:11 2.9 14:16 2

Dương lịch 02/08/2021 (âm lịch 24/06/2021)

Địa danh Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng
Cần Giờ 8:30 3.5 2:00 2.4 23:00 2.7 16:10 2.1
Cửa Gianh 8:00 1.1 - - 18:16 0 0:32 0.7
Cửa Hội 18:00 2 12:49 1.8 8:03 2 0:51 1.2
Cửa Ông 14:00 2.9 - - - - 2:24 1.8
Cửa Việt 6:26 0.8 12:43 0.5 18:10 0.8 - -
Đà Nẵng 5:00 1 - - - - 12:55 0.6
Định An 9:00 3.3 2:00 2.1 23:00 2.6 15:50 1.5
Hà Tiên 13:17 1 - - - - 2:37 0.5
Hòn Dấu 14:00 2.4 - - - - 1:16 1.5
Hồng Gai 14:00 2.4 - - - - 1:16 1.5
Nha Trang 4:27 1.3 - - - - 18:56 0.7
Quy Nhơn 4:14 1.8 - - - - 15:19 1.2
Sài Gòn 10:07 3.2 3:42 2 - - 18:05 1.6
Trường Sa 5:00 1.6 - - - - 14:08 0.9
Vũng Tàu 8:00 3.5 0:51 2.5 23:00 2.9 15:24 1.9

Dương lịch 03/08/2021 (âm lịch 25/06/2021)

Địa danh Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng
Cần Giờ 9:00 3.5 3:00 2.7 - - 17:13 1.8
Cửa Gianh 10:00 1.2 - - - - 1:29 0.6
Cửa Hội 17:00 2.1 - - - - 1:33 1.1
Cửa Ông 14:00 3.2 - - - - 1:47 1.5
Cửa Việt 8:00 0.8 13:45 0.6 19:00 0.8 0:21 0.4
Đà Nẵng 5:00 1 - - - - 13:55 0.5
Định An 9:12 3.3 2:33 2.4 - - 17:00 1.4
Hà Tiên 14:00 1.1 - - - - 3:00 0.5
Hòn Dấu 14:00 2.7 - - - - 1:35 1.2
Hồng Gai 14:00 2.7 - - - - 1:35 1.2
Nha Trang 5:00 1.4 - - - - 17:28 0.6
Quy Nhơn 5:00 1.8 - - - - 15:27 1.1
Sài Gòn 11:00 3.2 4:35 2.3 :0:3 2.7 19:12 1.3
Trường Sa 5:16 1.7 - - - - 14:56 0.7
Vũng Tàu 8:06 3.5 1:26 2.8 - - - 1.7

Dương lịch 04/08/2021 (âm lịch 26/06/2021)

Địa danh Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng
Cần Giờ 10:00 3.5 4:57 2.9 2:30 3 18:07 1.5
Cửa Gianh 11:19 1.3 - - - - 2:26 0.5
Cửa Hội 13:00 2.2 - - - - 2:19 0.9
Cửa Ông 14:20 3.5 - - - - 1:42 1.2
Cửa Việt 9:19 0.8 14:57 0.6 20:00 0.8 1:20 0.4
Đà Nẵng 6:00 1 - - - - 14:40 0.4
Định An 10:00 3.3 - - - - 18:10 1.2
Hà Tiên 14:27 1.1 - - - - 3:36 0.5
Hòn Dấu 14:22 2.9 - - - - 2:08 0.9
Hồng Gai 14:22 2.9 - - - - 2:08 0.9
Nha Trang 6:00 1.4 - - - - 16:26 0.5
Quy Nhơn 5:18 1.9 - - - - 15:45 1
Sài Gòn 12:00 3.1 5:46 2.5 2:00 2.9 20:00 1.1
Trường Sa 6:00 1.7 - - - - 15:31 0.6
Vũng Tàu 9:00 3.4 - - - - 17:17 1.5

Dương lịch 05/08/2021 (âm lịch 27/06/2021)

Địa danh Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng Giờ nước lớn Mực nước lớn Giờ nước ròng Mực nước ròng
Cần Giờ 11:00 3.5 6:13 3 3:00 3.3 18:54 1.2
Cửa Gianh 12:21 1.4 - - - - 3:18 0.4
Cửa Hội 14:00 2.4 - - - - 3:07 0.8
Cửa Ông 15:00 3.7 - - - - 2:00 1
Cửa Việt 11:00 0.8 16:06 0.6 21:00 0.8 2:23 0.4
Đà Nẵng 6:14 1 - - - - 15:17 0.4
Định An 11:00 3.3 - - - - 19:11 1
Hà Tiên 15:00 1.2 - - - - 4:18 0.4
Hòn Dấu 15:00 3.1 - - - - 2:46 0.7
Hồng Gai 15:00 3.1 - - - - 2:46 0.7
Nha Trang 6:13 1.5 - - - - 16:34 0.4
Quy Nhơn 6:02 1.9 - - - - 16:07 0.9
Sài Gòn 12:22 3.1 8:14 2.6 3:02 3.1 20:46 0.9
Trường Sa 6:24 1.8 - - - - 16:03 0.5
Vũng Tàu 10:00 3.4 5:08 3.2 1:20 3.3 18:01 1.2

Các tỉnh thành xem được bảng lịch thủy triều

An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Cần Thơ, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đăk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hồ Chí Minh, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái.